Bản dịch của từ 镍铬丝 trong tiếng Việt

镍铬丝

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Niè

ㄋㄧㄝˋniethanh huyền

镍铬丝 (Danh từ)

niè gè sī
01

Dây điện trở hợp kim (dùng làm thanh nhiệt) — dây làm bằng hợp kim niken‑crôm, có điện trở cao và chịu nhiệt, dùng trong bếp điện, bàn ủi, mỏ hàn điện.

一种电热丝。由镍﹑铬﹑铁﹑锰及铝﹑硅﹑碳﹑硫等杂质合金拉成。具有较高的电阻率和耐热性。是电炉﹑电烙铁﹑电熨斗等的电热元件。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镍铬丝

niè

Các từ liên quan

镍币
镍钢
镍镉电池
铬钢
铬铁矿
铬镍钢
丝丝
丝丝入扣
丝丝密密
丝事
丝人
镍
Bính âm:
【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,臬
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フノ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép