Bản dịch của từ 镍镉电池 trong tiếng Việt
镍镉电池
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Niè | ㄋㄧㄝˋ | n | ie | thanh huyền |
镍镉电池 (Danh từ)
【niè gé diàn chí】
01
Pin niken–cadmi (pin sạc Ni–Cd): một loại ắc quy sạc được, cực dương là oxit niken, cực âm là cadmi; điện áp ~1.2V/cel, dung lượng chịu sạc‑xả lặp lại tốt nhưng cadmi gây ô nhiễm, thường là pin kín. (Hán‑Việt: 鎳(Ni) 鎘(Cd) 電池)
一种新型的蓄电池。其正极为氧化镍,负极为镉。两极用隔膜分开,以氢氧化钾溶液为电解液,电动势为1.2伏。由于镍、镉两电极有良好的充、放电可逆性,镍镉电池充放寿命大于五百次,但镉对人和环境有污染,所以是密封的。具有体积小、质量小、可在任意位置工作等优点。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镍镉电池
niè
镍
gé
镉
diàn
电
chí
池
Các từ liên quan
镍币
镍钢
镍铬丝
电临
电介质
电价
池中物
池亭
池凤
池北偶谈
- Bính âm:
- 【niè】【ㄋㄧㄝˋ】【NIẾT】
- Các biến thể:
- 鎳
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,臬
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フノ丨フ一一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㘝
臬
䯅
囁
蘖
㖖
鑈
䯵
囓
櫱
踗
帇
钪
错
镜
镠
铑
锩
铙
锑
铿
铆
钶
锥
䴡
歶
䴘
膛
閯
㫂
緡
嶒
撞
䛱
箴
樈
镀镍
镍矿
镍箔
镍币
镍钢
电镀镍
