Bản dịch của từ 镖槍 trong tiếng Việt
镖槍
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Biāo | ㄅㄧㄠ | b | iao | thanh ngang |
镖槍 (Danh từ)
【biāo qiāng】
01
Lời bình luận hoặc phê phán sắc bén, như mũi tên nhọn chỉ trích điểm sai sót
3.喻批判性的文字。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Loại vũ khí ném cổ xưa, là một cây giáo dài có gắn đầu mũi nhọn, dùng để săn bắn hoặc chiến đấu.
2.旧式投掷武器之一种。在长杆一端安装枪头﹐用来杀敌或打猎。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Loại giáo mũi nhọn dùng để bảo vệ hoặc tấn công, thường gắn trên cờ, hoặc dùng làm vũ khí trong võ thuật truyền thống.
1.亦作“镖枪”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镖槍
biāo
镖
qiāng
槍
Các từ liên quan
镖司务
镖头
镖客
镖局
镖师
槍底饭
槍槍铰铰
槍毙
槍篱
槍银
- Bính âm:
- 【biāo】【ㄅㄧㄠ】【PHIÊU】
- Các biến thể:
- 鏢, 𨯺, 𨰐
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,票
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
镳
飆
飙
飊
熛
彪
穮
颩
磦
飇
篻
骉
镎
镥
镱
铛
铋
镔
锁
锒
镛
䥼
鿏
铤
璢
獥
鴛
豮
㢙
𠐝
躽
蕻
鴗
糐
澣
兣
保镖
飞镖
镖局
镖师
镖客
镖头
梭镖
走镖
镖枪
回力镖
