Bản dịch của từ 镚子 trong tiếng Việt
镚子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bèng | ㄅㄥˋ | b | eng | thanh huyền |
镚子 (Danh từ)
【bèng zi】
01
Đồng trinh; đồng xu; đồng xèng (tiền đồng sử dụng vào cuối đời nhà Thanh, mười phân là một đồng)
原指清末不带孔的小铜币,十个当一个铜元,现在把小形的硬币叫钢镚子或钢镚儿
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镚子
bèng
镚
zi
子
- Bính âm:
- 【bèng】【ㄅㄥˋ】【BĂNG】
- Các biến thể:
- 鏰
- Hình thái radical:
- ⿰,钅,崩
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 钅
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一一一フ丨フ丨ノフ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蚌
逬
䭰
泵
塴
㛝
繃
堋
鏰
蹦
㱶
䨻
铉
镕
锘
铤
镯
锵
锬
铍
链
铅
铨
铢
𠏼
镠
㜼
劓
䅼
㬚
鮐
濊
錨
樲
燜
㠘
钢镚
镚子
钢镚儿
