Bản dịch của từ 镜清 trong tiếng Việt

镜清

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋjingthanh huyền

镜清 (Tính từ)

jìng qīng
01

Bóng như gương; bề mặt sạch, trong và sáng giống mặt kính hoặc gương

1.镜面洁净。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Minh bạch, yên bình; ẩn dụ chỉ thời thế trong sáng, thái bình thịnh trị

2.比喻清明太平。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镜清

jìng

qīng

Các từ liên quan

镜中鸾
镜伏
镜像
镜光
清一
清一色
清丈
清世
清业
镜
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【KÍNH】
Các biến thể:
鏡, 䤳
Hình thái radical:
⿰,钅,竟
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フ丶一丶ノ一丨フ一一ノフ
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép