Bản dịch của từ 镴鎗头 trong tiếng Việt

镴鎗头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄌㄚˋlathanh huyền

镴鎗头 (Danh từ)

là qiāng tóu
01

Tên một loại đồ chơi/trò chơi dân gian dùng sáp/nến làm mũi nhọn (亦作腊鎗头」「蜡枪头」) — vật nhỏ bằng sáp/蜂蠟常插在棍子或当作玩具枪头

亦作「腊鎗头」、「蜡枪头」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

比喻只有名声没有实用外表好看但不中用的东西或人徒有虚名可联想汉越读音鑞鎗頭 / lạp cương đầu』意为假冒无用的头衔)。

比喻有名无实、中看不中用。。元.无名氏.百花亭.第二折:「柳秀才你是个丽春园除了名的败柳,我王焕是个百花亭坠了榜的鑞鎗头。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 镴鎗头

qiāng

tóu

镴
Bính âm:
【là】【ㄌㄚˋ】【LẠP】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,钅,巤
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
20
Thứ tự bút hoạ:
ノ一一一フフフフ丨フノ丶一フ丶丶フ丶丶フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép