Bản dịch của từ 長 trong tiếng Việt
長

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
長 (Tính từ)
Xa xôi, cách trở, ở khoảng cách xa
遙遠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Xuất sắc, đúng, tốt, ưu việt
優;是;正確。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sâu sắc, kéo dài lâu dài
深長。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Cao lớn, to lớn, vươn cao như cây rừng cao
高;高大
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thâm hậu, sâu nặng, như tình cảm sâu đậm
深厚。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(Hình tượng chữ: hình người tóc dài, biểu thị sự dài lâu, khoảng cách rộng)
(象形。甲骨文字形,象人披長髮之形,以具體表抽象,表示長短的「長」。本義:兩點距離大)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Dài, kéo dài (đối lập với ngắn) như đường dài, thời gian dài
同本義。與「短」相對
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Kéo dài về thời gian, lâu dài, bền lâu
時間久
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
長 (Danh từ)
Chiều dài, khoảng cách đo được
長度
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Họ (tên họ)
姓
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Điểm mạnh, ưu điểm, sở trường
長處
Từ tiếng Việt gần nghĩa
長 (Trạng từ)
Kéo dài mãi, lâu dài, vĩnh viễn
長久;永遠
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thẳng thớm, ngay ngắn
直直地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Rất dài, kéo dài liên tục
長長地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thường xuyên, liên tục xảy ra
經常
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thuận lợi, nhanh chóng, trôi chảy
順利迅速地
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 仧, 兏, 镸, 长, 𠇬, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠤐, 𡕣, 𨱗, 𨱘
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 長
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一一一フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
