Bản dịch của từ 长丝 trong tiếng Việt
长丝
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长丝 (Danh từ)
【zhǎng sī】
01
Sợi dài (trong dệt): bao gồm tơ nguyên (生丝) và sợi hóa học liên tục, thường dài hàng trăm mét, có thể là sợi đơn hoặc sợi tơ nhiều sợi, dùng trực tiếp để dệt, đan, may.
纺织纤维中的生丝和连续化学纤维丝缕的统称。通常长度达数百米以上。有单丝和复丝两种。可直接用于机织、针织和编织等。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长丝
zhǎng
长
sī
丝
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
