Bản dịch của từ 长书 trong tiếng Việt
长书
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长书 (Danh từ)
【cháng shū】
01
(古)上呈给诸侯、公侯的正式书牍:给诸侯的长篇奏章或文书(汉语古语,类似‘进呈给诸侯的公文’)。可联想为“长书=给公侯的长篇表章”。
古时上给公侯的书呈。。宋.赵升.朝野类要.卷四.文书.万言书:「上进天子之书也。若上公侯,则名之曰长书。」
Ví dụ
02
Tên gọi khác của "Chính sách Chiến Quốc": dùng để chỉ các sách lịch sử và bộ sưu tập chuyên luận về chính sách thời Chiến Quốc tiền Tần (tức là "Chính sách Chiến Quốc")
战国策的别名。
Ví dụ
03
(古) 指《战国策》一条或长篇记载;亦可理解为篇幅较长的书文(古书名或条目用法)。
见「战国策」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长书
zhǎng
长
shū
书
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
