Bản dịch của từ 长关 trong tiếng Việt

长关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长关 (Danh từ)

cháng guān
01

Trạm gác dài; chốt kiểm soát trải dài (nhiều đồn canh/đồn lính dọc biên giới hoặc cửa ải)

防哨广布的关卡。。六韬.卷三.龙韬.奇兵:「长关远候,暴疾谬遁者,所以降城服邑也。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chốt cửa; chặn cửa bằng then (cái chốt, then ngang để khóa cửa)

门闩。。董西厢.卷二:「下了长关,彻了大锁。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长关

zhǎng

guān

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép