Bản dịch của từ 长史 trong tiếng Việt

长史

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长史 (Danh từ)

zháng shǐ
01

Chức quan phụ tá/ thư ký thời phong kiến; Hán thời là chức phụ tá của thủ tướng hoặc tướng lĩnh (tương đương thư ký trưởng,幕僚長); thời Đường là chức trợ lý của刺史 nhưng thường không có thực quyền.

职官名。汉代丞相和将军皆设有长史官,相当于现在的秘书长或幕僚长。而唐代州刺史下设立长史官,名为刺史佐官,却无实职。

Ví dụ
02

Quan chức phụ tá thời phong kiến (còn gọi là “别驾”), chức tước trong bộ máy chính quyền, tương đương viên quan giúp chánh sở/đốc sự

亦称为「别驾」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长史

zhǎng

shǐ

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép