Bản dịch của từ 长君 trong tiếng Việt

长君

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长君 (Danh từ)

zhǎng jūn
01

Tôn xưng người anh cả của người khác; gọi kính trọng là “anh lớn” (Hán Việt: Trường quân)

尊称他人的长兄。。汉书.卷五十四.苏建传:「李陵谓武曰:『前,长君为奉车,从至雍棫阳宫,扶辇下除。』」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quốc vương lớn tuổi hơn; vua lớn tuổi (từ sách cổ) có thể hiểu là “vua lớn tuổi”

年长的君主。。左传.哀公六年:「少君不可以访,是以求长君。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长君

zhǎng

jūn

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép