Bản dịch của từ 长围 trong tiếng Việt

长围

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长围 (Danh từ)

cháng wéi
01

Đê dài để trữ nước; bờ đê, đắp thành đắp dài nhằm chắn và giữ nước (Hán Việt: trường viện/đê dài)

为蓄水而筑的长堤。。南史.卷三十二.张邵传:「及至襄阳,筑长围,修立堤堰。」

Ví dụ
02

长形的防御工事。。南史.卷一.宋武帝本纪:「超固其小城,乃设长围以守之。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长围

zhǎng

wéi

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép