Bản dịch của từ 长夏 trong tiếng Việt

长夏

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长夏 (Danh từ)

cháng xià
01

Mùa hè dài (ban ngày kéo dài; chỉ thời kỳ hè với ngày dài)

夏季白昼极长,故称为「长夏」。。唐.沈佺期.有所思诗:「坐看长夏晚,秋月照罗帏。」

Ví dụ
02

Mùa hạ kéo dài; trong y học cổ Trung Hoa chỉ thời kỳ 'hạ' kéo dài (một tiết khí, thời vụ nóng ẩm)

六月。。黄帝内经素问.卷一.金匮真言论:「春胜长夏,长夏胜冬。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长夏

cháng

xià

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép