Bản dịch của từ 长头 trong tiếng Việt

长头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长头 (Danh từ)

cháng tóu
01

Người cao lớn; người có thân hình cao (cổ xưa dùng để chỉ người cao lớn hoặc 以喻博学者 là người hiểu rộng)

犹言高个子。《后汉书.贾逵传》'自为儿童常在太学不通人闲事。身长八尺二寸诸儒为之语曰'问事不休贾长头。''《南史.范岫传》'南乡范云谓人曰'诸君进止威仪当问范长头。'以岫多识前代旧事也……岫长七尺八寸资容奇伟。'后以喻博学者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长头

zhǎng

tóu

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép