Bản dịch của từ 长妾 trong tiếng Việt

长妾

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长妾 (Danh từ)

cháng qiè
01

Thê thiếp lớn (người thiếp đã sinh con hoặc là thiếp lớn tuổi hơn trong nhà phong kiến)

妾之先有子者。《礼记.曲礼下》'国君不名卿老世妇大夫不名世臣侄娣士不名家相长妾。'孔颖达疏'长妾妾之有子者也。'一说年长之妾。孙希旦集解'长妾妾之长者……士娶或不必有侄娣故但推其年长者为贵也。'

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长妾

zhǎng

qiè

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép