Bản dịch của từ 长安日 trong tiếng Việt
长安日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长安日 (Danh từ)
【cháng ān rì】
01
Vị vua, đấng quân vương.
2.指代君王。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Ngày dài ở Trường An, ám chỉ sự xa xôi của nơi này.
1.南朝宋刘义庆《世说新语.夙惠》﹕“晋明帝数岁﹐坐元帝膝上。有人从长安来﹐元帝问洛下消息﹐澘然流涕。明帝问何以致泣﹐具以东渡意告之。因问明帝﹕‘汝意谓长安何如日远?’答曰﹕‘日远。不闻人从日边来﹐居然可知。’元帝异之。明日﹐集群臣宴会﹐告以此意﹐更重问之。乃答曰﹕‘日近。’元帝失色﹐曰﹕‘尔何故异昨日之言邪?’答曰﹕‘举目见日﹐不见长安。’”后因以“长安日”指长安。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长安日
cháng
长
ān
安
rì
日
Các từ liên quan
安上
安下
安不忘危
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
