Bản dịch của từ 长尾鹦鹉 trong tiếng Việt

长尾鹦鹉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长尾鹦鹉 (Danh từ)

cháng wěi yīng wǔ
01

Vẹt đuôi dài

长尾鹦鹉(学名:Psittacula longicauda)是鹦形目、鹦鹉科的鸟类,共有5种亚种。鸟体为绿色,喉咙、胸部和腹部为黄绿色;眼睛和鸟喙之间蓝黑色;头顶深绿色,头部两侧和颈部为玫瑰红色。主要栖息于森林地区、红树林区、沼泽区、雨林边缘、次要林区、部分被开垦的地区、棕榈园区;偶尔也会前往市郊,在公园或者花园的高大树木上休憩。以水果(露兜树和木瓜树的果实)、种子、花朵、植物嫩芽、树木嫩叶等为食。有时候会前往油棕榈园觅食,造成作物相当程度的损害。繁殖期为2-5月,大多会将巢筑在空心树干或是枯死树洞内;一次产2-3枚卵,孵化期23天。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长尾鹦鹉

zhǎng

wěi

yīng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép