Bản dịch của từ 长平 trong tiếng Việt

长平

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长平 (Danh từ)

cháng píng
01

Trường Bình (tên đất/cố đô). Tên một thành cổ ở Sơn Tây (nay thuộc huyện Cao Bình, tỉnh Sơn Tây), nơi diễn ra trận đánh lớn thời Chiến quốc; cũng là tước hiệu thời Hán (長平侯, chỉ tướng Vệ Tinh).

古城名。故址在今山西省高平县西北。战国时秦白起曾大败赵赵括坑杀赵降卒四十馀万于此。阪名。上有宫观。指汉名将卫青。因出击匈奴屡建功勋官至大将军封长平侯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长平

zhǎng

píng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép