Bản dịch của từ 长庆体 trong tiếng Việt
长庆体
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长庆体 (Danh từ)
【cháng qìng tǐ】
01
Một thể thơ chữ Hán (thơ ca kể chuyện) xuất hiện đời Đường do Bạch Cư Dị, Viên Chấn khai sáng; là thể thơ dài, chủ yếu bằng thất ngôn, kết hợp tường thuật và trữ tình, văn sắc sảo, dịu dàng (có thể gọi tắt là 'thơ trường ca thất ngôn' kiểu Đường).
唐代诗人白居易、元稹所开创的七言长篇叙事歌行体。其特点为:从内容上看,常选取典型的人物或事件,以反映具时代和社会意义的主题;从形式上看,为七言歌行;从表现手法和文字风格上看,以铺叙为主,兼重叙事与抒情结合,文字则力求丰富多采,婉丽缠绵。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长庆体
zhǎng
长
qìng
庆
tǐ
体
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
