Bản dịch của từ 长成 trong tiếng Việt

长成

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长成 (Động từ)

zhǎng chéng
01

Lớn lên; sinh trưởng, phát triển thành (dùng cho cây, người, vật): hình thành hoặc phát triển tới kích thước/kiểu dáng nhất định

生成、形成。。如:「这棵树我每天悉心照顾,怎么还长成这个样子!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lớn lên, trưởng thành (trở thành người trưởng thành)

长大成人。。唐.白居易.长恨歌:「杨家有女初长成,养在深闺人未识。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长成

zhǎng

chéng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép