Bản dịch của từ 长期贷款 trong tiếng Việt

长期贷款

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长期贷款 (Danh từ)

cháng qī dài kuǎn
01

Khoản vay dài hạn, sự cho vay dài hạn

贷款期限的长短是决定利息率高低的一个因素,一般是贷款期限越长,利息率越高。中、长期货款一般是设备货款等国家资产的投资,短期贷款则用于流动资金周转。资本主义国家金融体系中设有专门的经营中、长期信用的金融机构。随着科学技术的迅猛发展,企业设备更新的周期缩短,对银行资金的需求剧增,另一方面,银行业竞争加剧和银行业务多样化,因此商业银行开展中、长期贷款业务也与日剧增。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长期贷款

cháng

dài

kuǎn

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép