Bản dịch của từ 长林丰草 trong tiếng Việt
长林丰草
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长林丰草 (Danh từ)
【cháng lín fēng cǎo】
01
Rừng núi sâu thẳm và cỏ dày; chốn hoang sơ, thiên nhiên um tùm (ý cảnh nhớ núi rừng, nhớ cuộc sống thanh nhàn nơi đồng núi).
幽深的树林,茂盛的野草。语本文选.嵇康.与山巨源绝交书:「此由禽鹿……虽饰以金镳、飨以嘉肴,逾思长林而志在丰草也。」后泛指山林草野之地。儒林外史.第八回:「所以在风尘劳攘的时候,每怀长林丰草之思。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长林丰草
cháng
长
lín
林
fēng
丰
cǎo
草
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
