Bản dịch của từ 长汉 trong tiếng Việt

长汉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长汉 (Danh từ)

cháng hàn
01

1) Dải Ngân Hà kéo dài (hình ảnh: 'dài' + 'Hán' như tên poetic); 2) Người đàn ông cao lớn (cách gọi cổ/phiên âm, nghĩa bóng)

长长的银河。身材高大的男子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长汉

zhǎng

hàn

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép