Bản dịch của từ 长江 trong tiếng Việt
长江
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长江 (Danh từ)
【cháng jiāng】
01
Sông Trường Giang, con sông lớn nhất ở Trung Quốc và châu Á.
中国和亚洲第一大河。源于唐古拉山主峰各拉丹冬雪山,流经青海、西藏、四川、云南、湖北、湖南、江西、安徽、江苏、上海九省一市,注入东海。全长6300千米,流域面积180万平方千米,年入海水量约1万亿立方米,均居全国河流首位。其长度和水量在世界大河中名列第三。中国最重要的内河交通大动脉,和支流组成中国最大的水运网。流域内水能资源占全国40%,已建成葛洲坝水电站。江中有白鳍豚、中华鲟、扬子鳄等国家一级保护动物。沿江经济发达。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长江
cháng
长
jiāng
江
Các từ liên quan
江上
江东
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
