Bản dịch của từ 长江三角洲 trong tiếng Việt
长江三角洲
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长江三角洲 (Danh từ)
【cháng jiāng sān jiǎo zhōu】
01
Vùng châu thổ sông Dương Tử, nổi tiếng với cảnh đẹp và kinh tế phát triển.
长江中下游平原的一部分。在镇江以东、通阳运河以南、杭州湾以北。由长江和钱塘江冲积而成。面积约4万平方千米,前缘在继续向海推进。海拔大多在10米以下。著名水乡。中国经济最发达、人口最稠密的地区。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长江三角洲
cháng
长
jiāng
江
sān
三
jiǎo
角
zhōu
洲
Các từ liên quan
江上
江东
三一
三一三十一
三一八惨案
三一回五一回
角争
角亢
角人
角仗
洲中奴
洲场
洲屿
洲岛
洲沚
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
