Bản dịch của từ 长江中上游防护林 trong tiếng Việt
长江中上游防护林
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长江中上游防护林 (Danh từ)
【cháng jiāng zhōng shàng yóu fáng hù lín】
01
Rừng bảo vệ sinh thái ở khu vực giữa và thượng lưu sông Trường Giang.
中国在长江中上游流域各省区实施的林业生态工程。规划造林667万公顷,以恢复和扩大森林植被,遏制水土流失。建设时间为1989-2015年。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长江中上游防护林
cháng
长
jiāng
江
zhōng
中
shàng
上
yóu
游
fáng
防
hù
护
lín
林
Các từ liên quan
江上
江东
中丁
中上
中下
中不溜
中专
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
游丐
游世
游业
游丝
游丝书
防不及防
防不胜防
护世
护世四天王
护丧
护书
护书匣
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
