Bản dịch của từ 长江天险 trong tiếng Việt

长江天险

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长江天险 (Danh từ)

zhǎng jiāng tiān xiǎn
01

Sông Trường Giang là một hào tự nhiên, biểu thị địa thế hiểm trở, không thể vượt qua.

长江为天然的壕沟。形容长江地势险要,不可逾越。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长江天险

cháng

jiāng

tiān

xiǎn

Các từ liên quan

江上
江东
天一
天一阁
天丁
天上人间
险不
险丑
险世
险临临
险丽
长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép