Bản dịch của từ 长治久安 trong tiếng Việt
长治久安
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长治久安 (Thành ngữ)
【cháng zhì jiǔ ān】
01
Quốc gia/triều đại được trị vì lâu dài, yên ổn bền vững (lâu dài thịnh trị, an ổn lâu dài). Gợi nhớ: 長(chiều dài) + 治(trị lý, cai trị) = trị lâu; 久安 = yên ổn lâu dài.
国家政局长期安定,永久太平。。明史.卷一六三.谢铎传:「愿陛下以古证今,兢兢业业,然后可长治久安,而载籍不为无用矣。」
Ví dụ
02
Trường trị cửu an — xã tắc được cai trị lâu dài và yên ổn; an ninh, ổn định lâu dài
见「久安长治」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长治久安
cháng
长
zhì
治
jiǔ
久
ān
安
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
