Bản dịch của từ 长生久视 trong tiếng Việt

长生久视

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长生久视 (Tính từ)

cháng shēng jiǔ shì
01

Sống lâu, trường thọ; sống mãi không già (thường dùng trong văn hoặc thành ngữ cổ)

生命长久活存,永不衰老。。老子.第五十九章:「有国之母,可以长久,是谓深根固柢,长生久视之道。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trường sinh, sống lâu bất lão; ý nói sống lâu, thọ tận (cách nói trang trọng/khái quát như thành ngữ)

亦作「长生不老」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长生久视

cháng

shēng

jiǔ

shì

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép