Bản dịch của từ 长秋 trong tiếng Việt

长秋

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长秋 (Danh từ)

cháng qiū
01

Chỉ cung điện '长秋宫' — tên một điện trong cung triều Hán; sau cũng dùng để chỉ Hoàng hậu (cách gọi cổ).

指长秋宫。《三辅黄图.汉宫》'长乐宫�{有长信长秋永寿永宁四殿。高帝居此宫后太后常居之。'后亦用为皇后的代称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长秋

zhǎng

qiū

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép