Bản dịch của từ 长绳系日 trong tiếng Việt
长绳系日
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长绳系日 (Thành ngữ)
【cháng shéng jì rì】
01
Dùng dây trói giữ lấy mặt trời——比喻想留住時光或挽留已逝事物,帶有徒勞或不切實際的意味(可記作「想留住光陰」)。
用长绳拖住太阳。比喻意欲留住时光。。五代汉.王定保.唐摭言.卷十.海叙不遇:「长绳系日未是愚,有翁临镜捋白须。」
Ví dụ
02
Cách nói cổ: hình ảnh dây dài buộc ánh sáng/ cảnh tượng — thường dùng trong văn言 để diễn tả việc gắn kết, trói buộc (hình tượng), hoặc chỉ cách gọi cổ: “长绳系景”。
亦作「长绳系景」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长绳系日
cháng
长
shéng
绳
jì
系
rì
日
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
