Bản dịch của từ 长腰 trong tiếng Việt
长腰
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长腰 (Danh từ)
【cháng yāo】
01
Là một loại gạo japonica, trước đây gọi là gạo japonica hay gạo trắng (gạo mảnh và dẻo), tên gọi thông dụng trong tiếng Trung Quốc cổ.
粳稻的米。宋.苏轼.别黄州诗:「长腰尚载撑肠米,阔领先裁盖瘿衣。」亦称「白粲」、「粳米」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Eo dài, eo thon (miêu tả eo người mảnh mai, dài)
细长的腰。。唐.李贺.南园诗十三首之二:「长腰健妇偷攀折,将喂吴王八茧蚕。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长腰
zhǎng
长
yāo
腰
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
