Bản dịch của từ 长袖善舞 trong tiếng Việt

长袖善舞

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长袖善舞 (Tính từ)

cháng xiù shàn wǔ
01

(Thành ngữ) Giỏi đạt được thành công nhờ sự khéo léo và phương tiện giao tiếp; có khả năng di chuyển cả hai chiều và giỏi giao tiếp xã hội (nghĩa đen: tay áo dài giúp bạn nhảy duyên dáng hơn). Thường dùng để miêu tả những người xử lý mọi việc trôi chảy và giỏi quản lý các mối quan hệ.

衣袖长,有助于跳舞时的摇曳生姿。比喻有所凭藉,则易于成功。韩非子.五蠹:「鄙谚曰:『长袖善舞,多钱善贾。』此言多资之易为工也。」后以喻人行事的手腕高明,善于经营人际关系。如:「他长袖善舞,在政商界很吃得开。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长袖善舞

cháng

xiù

shàn

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép