Bản dịch của từ 长鎗 trong tiếng Việt

长鎗

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长鎗 (Danh từ)

zhǎng qiāng
01

枪筒长的火器。包括步枪、马枪、卡宾枪等。

Ví dụ
02

亦作「长鎗」。

Ví dụ
03

Một loại vũ khí cổ: cây giáo dài (cán dài gắn đầu giáo bằng sắt); tương đương 'thương dài' trong quân đội xưa

长杆上嵌有铁枪头的旧式兵器。。儒林外史.第四十三回:「怎当得汤总镇的兵马,长枪大戟,直杀到野羊塘,苗兵死伤过半。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长鎗

zhǎng

qiāng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép