Bản dịch của từ 长镵 trong tiếng Việt

长镵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长镵 (Danh từ)

cháng chán
01

Một loại cuốc/tua lê nông cụ dùng để lật, xới đất; cán dài, có lưỡi nhọn để giậm vào đất rồi bẩy lên (Hán Việt: trường châm/ châm長鑱).

一种翻土的农具。。明.徐光启.农政全书.卷二十一.农器.图谱一:「长鑱,踏田器也。……柄长三尺余,后偃而曲,上有横木如拐,以两手按之,用足踏其鑱柄后跟,其锋入土,乃捩柄以起墢也。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长镵

zhǎng

chán

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép