Bản dịch của từ 长鲸 trong tiếng Việt
长鲸
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cháng | ㄔㄤˊ | ch | ang | thanh sắc |
Zhǎng | ㄓㄤˇ | zh | ang | thanh hỏi |
长鲸 (Danh từ)
【cháng jīng】
01
大鲸。。文选.左思.吴都赋:「于是乎长鲸吞航,修鲵吐浪。」
Ví dụ
02
比喻贪心不足的恶人。。唐.杨烱.唐右将军魏哲神道碑:「戮封豕而斩长鲸,雄图不测。」
Ví dụ
03
比喻大口痛饮或大吃大喝的人或状态(如杜甫诗句中的形象:像长鲸吸水般畅饮)。可理解为“豪饮/饕餮”的比喻。
比喻豪饮或豪食。。唐.杜甫.饮中八仙歌:「饮如长鲸吸百川,衔杯乐圣称世贤。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长鲸
zhǎng
长
jīng
鲸
- Bính âm:
- 【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
- Các biến thể:
- 長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 长
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ一フ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
倘
腸
嘗
尝
肠
塲
仧
鱨
𠑷
偿
䯴
䗅
掌
𠑻
漲
幥
鞝
兏
仧
𠔊
仉
涨
長
礃
夃
兮
书
丏
禸
丮
夬
牙
仑
孔
旡
戸
延长
擅长
长城
长途
长期
长处
特长
漫长
长寿
长江
校长
成长
增长
长大
长得
家长
班长
长相
长辈
组长
