Bản dịch của từ 长鼓舞 trong tiếng Việt

长鼓舞

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cháng

ㄔㄤˊchangthanh sắc

Zhǎng

ㄓㄤˇzhangthanh hỏi

长鼓舞 (Danh từ)

cháng gǔ wǔ
01

Một điệu múa dân gian của người Triều Tiên ở Trung Quốc; vũ công treo trống dài trước ngực, vừa gõ vừa nhảy

我国朝鲜族民间舞蹈。舞者身前挎长鼓,边敲边舞。

Ví dụ
02

Một điệu múa dân gian của người Dao (瑶族) Trung Quốc: diễn viên cầm trống dài xoay lật, vừa gõ vừa nhảy (có kiểu treo ngang hoặc treo hông).

我国瑶族民间舞蹈。舞者一般左手横握长鼓中间,上下翻转,边敲边舞;也有斜挂腰间而舞的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 长鼓舞

cháng

长
Bính âm:
【cháng】【ㄔㄤˊ】【TRƯỜNG】
Các biến thể:
長, 仧, 兏, 仩, 𠑷, 𠑻, 𠑿, 𠔊, 𠙁, 𠤐, 𡕣, 𦁢
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノ一フ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép