Bản dịch của từ 門 trong tiếng Việt

Danh từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mén

ㄇㄣˊmenthanh sắc

(Danh từ)

mén
01

(Hình tượng chữ: hình ảnh cánh cửa đôi mở ra, dễ nhớ như cánh cửa nhà mình)

(象形。甲骨文字形,象門形。「門」是漢字的一個部首。本義:雙扇門,門)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cánh cửa (cửa ra vào nhà, nơi đi lại, đóng mở dễ dàng như cánh cửa nhà ta)

同本義。房屋垣牆等建築物,在出入通口處所設可開關轉動的裝置。古代門與戶有別,一扇曰戶,兩扇曰門;又在堂室曰戶,在區域曰門

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lối ra vào (cửa ngõ của nhà, tường, xe cộ, nơi ra vào)

房屋、圍牆、車船等的出入口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trạm thu thuế (nơi kiểm tra, thu thuế qua cửa khẩu)

稽查、徵稅的關卡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Cửa trước, cửa ra vào (chỗ vào nhà, lối đi chính)

門前,門口

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Cửa ngõ chiến lược (lối đi quan trọng trên đường thủy hoặc bộ lộ)

水路、陸路必經的出入口。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Cái giống cửa (công tắc, van, cổng)

形狀或作用像門的東西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Bí quyết, mánh khóe (cách làm việc, mẹo giải quyết vấn đề)

門徑;訣竅

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Gia đình, dòng họ (nhà, họ hàng, tổ tiên)

家;家族

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Phái học thuật, tôn giáo (nhóm người theo trường phái hoặc tôn giáo)

學術思想或宗教的派別

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

11

Phân loại (loại, nhóm)

類別。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

12

Ngành động vật học (phân loại cơ bản trong sinh vật học)

動物界的通常最基本部分之一。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Người theo học, môn đồ (học trò, đệ tử)

傳統指跟師傅有關的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

14

Băng nhóm, hội kín (nhóm tổ chức bí mật trong xã hội cũ)

指舊社會封建迷信組織的幫派。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Động từ)

mén
01

Canh giữ cửa (đứng gác, trông coi cửa)

守門

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tấn công cửa (đánh vào cửa, mở cửa)

攻門

Ví dụ

(Danh từ)

mén
01

(dùng cho súng đại bác, khẩu pháo)

用於炮。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho môn học, kỹ thuật)

用於功課、技術等。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

門
Bính âm:
【mén】【ㄇㄣˊ】【MÔN】
Các biến thể:
閅, 门, 𨳇
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép