Bản dịch của từ 閉 trong tiếng Việt
閉
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bì | ㄅㄧˋ | N/A | N/A | N/A |
閉 (Động từ)
【bì】
01
Kết thúc, ngừng lại như kết thúc một cuộc họp hay buổi biểu diễn.
結束,停止:~會。~幕。~市。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Bít lại, làm cho không thông như tắc nghẽn đường ống hay mạch máu.
堵塞,不通:~氣。~塞(sè)。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Đóng, khép lại như đóng cửa, chặn lối (như 'bế cửa', 'bế quan tỏa cảng' để tránh phiền phức).
關,合:封~。~門。~合。~關鎖國。~門思過。~月羞花。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ Bế, một họ trong tiếng Trung.
姓。
Ví dụ
- Bính âm:
- 【bì】【ㄅㄧˋ】【BẾ】
- Các biến thể:
- 閇, 閈, 闭, 𨳓, 𨳯, 𨳰, 𨳲, 𨵰
- Hình thái radical:
- ⿵,門,才
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一一丨ノ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
腷
賁
廦
繴
䄶
㵥
粊
荜
朇
鉍
萆
苾
闙
䦳
闦
閚
闁
䦔
閐
閏
闉
闘
閑
䦪
啪
偤
娼
㪷
䨋
蚭
猪
崣
屛
䛃
舂
弸
