Bản dịch của từ 開 trong tiếng Việt

Động từDanh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kāi

ㄎㄞkaithanh ngang

(Động từ)

kāi
01

Mở ra, bật ra (như mở sách, mở mắt)

打開,開啓

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Kích thích, khơi dậy (như mở vị, mở miệng cho trẻ)

起刺激作用,尤指誘發特徵性的生命活動。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Trời quang đãng, nắng lên sau mưa

放晴

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Sáng lập, thành lập, mở ra (như mở công ty, mở cửa hàng)

創立,建立,開創,設立

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Dạy dỗ, khai sáng, mở mang trí tuệ

教導,啓發

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Bắt đầu, khởi đầu (như khai mạc, khai giảng)

開始,開端。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Loại bỏ, miễn trừ (như khai trừ, khai phục)

解除,免去。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Viết, ghi chép, lập bảng (như mở phiếu, mở sổ sách)

書寫,開列,填寫。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Mở cửa, mở ra (như mở cổng, mở cửa nhà)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Nở hoa, bung nở (hoa nở rộ như mùa xuân)

引申爲開放;舒放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

11

Bày ra, sắp xếp (như mở tiệc, bày bàn ghế)

擺開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

12

Lời thoại mở đầu trong kịch

戲劇開場角色的說白

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

13

Chia tách, phân ly (như mở giao, tách rời)

分離,分開

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

14

(Chữ hội ý: hình tượng hai cánh cửa mở ra, ở giữa là chốt cửa và đôi tay mở chốt) nghĩa gốc là mở cửa

(會意。小篆字形,兩邊是兩扇門,中間一橫是門閂,下面是一雙手,表示兩手打開門閂之意。本義:開門)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

15

Khai thông, mở đường (như mở đất, khai phá)

開掘;開通

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

16

Mở rộng, phát triển (như mở rộng lãnh thổ, mở mang kinh tế)

開拓,擴展

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

17

Tha thứ, phóng thích, mở rộng (như mở án, mở cửa)

釋放;赦免。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Danh từ)

kāi
01

Đơn vị độ tinh khiết vàng, bằng 1/24 vàng nguyên chất

黃金成色單位,等於純金佔合金的1/24。

Ví dụ
02

Đơn vị in ấn, chỉ kích thước giấy (ví dụ giấy 16 khai)

印刷上指相當於整張紙的若干分之一,附在數詞之後。

Ví dụ
03

Lần pha trà (ở miền Nam gọi là một 'khái')

〈方〉∶沖茶一次,叫做一開

Ví dụ
開
Bính âm:
【kāi】【ㄎㄞ】【KHAI】
Các biến thể:
岍, 䦐, 开, 𨳩, 𨴉, 𨵑, 𨵹, 𨶘
Hình thái radical:
⿵,門,开
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一一ノ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép