Bản dịch của từ 閎 trong tiếng Việt

Danh từTính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Hóng

ㄏㄨㄥˊhongthanh sắc

(Danh từ)

hóng
01

(Hình thanh) Chữ ghép từ bộ Môn () và âm Hồng (), nghĩa gốc là cổng hẻm nhỏ

(形聲。从門,厷(gōng)聲。本義:巷門)

Ví dụ
02

Họ Hồng, tên người trong lịch sử (như Hồng Thiên, bạn của Chu Văn Vương)

姓。如:閎天(周文王四友之一。紂囚文王於羑里,閎天求得美女和名馬獻給紂,紂很高興,便釋放文王。後來輔佐武王滅紂)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Cổng hẻm, cửa nhỏ trong ngõ (như cổng hẻm trong làng quê Việt Nam)

同本義

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cửa, cổng (như cửa trời, cửa lớn)

門。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

hóng
01

Rộng rãi, bao la, như vùng đất rộng mênh mông (như rộng lớn, bao la)

通「宏」。寬廣,博大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Lớn lao, rộng lớn, như cái bình to, lời nói rộng rãi (như lời nói rộng lớn, bao la)

通「宏」。大,宏大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sâu thẳm, như dòng nước sâu (như nước sâu trong sông, suối)

通「泓」。水深。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

閎
Bính âm:
【hóng】【ㄏㄨㄥˊ】【HỒNG】
Các biến thể:
闳, 𨴵
Hình thái radical:
⿵,門,厷
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一一ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép