Bản dịch của từ 閒 trong tiếng Việt

Tính từDanh từTrạng từChữ sốĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

(Tính từ)

xián
01

Rảnh rỗi, nhàn nhã (như lúc ngồi yên không làm gì)

閒暇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Bỏ không, chưa sử dụng (như ruộng đất bỏ hoang)

空着,沒使用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Thảnh thơi, ung dung tự tại

悠閒

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Không liên quan đến việc chính, chuyện vặt vãnh

與正事無關的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Trống trải, trống rỗng (cảm giác trống vắng)

空虛

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Yên tĩnh, thanh thản

安靜

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

07

Thanh lịch, tao nhã (phong thái nhẹ nhàng, duyên dáng)

嫺雅。通“嫺”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

08

To lớn, rộng rãi

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

09

Rộng mở, thoáng đãng

空闊;寬大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Danh từ)

xián
01

Thời gian rảnh rỗi, lúc không bận

空閒的時間

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Công việc nhẹ nhàng, chức vụ nhàn hạ

閒職

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(tham khảo) cách đọc khác của (jiān, jiàn)

“閒”另見jiān“間”;jiàn“間”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

閒
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIÀN】
Các biến thể:
間, 𨳡, 𨳢, 𨳿, 閑
Hình thái radical:
⿵,門,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép