Bản dịch của từ 閒章 trong tiếng Việt

閒章

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xián

ㄒㄧㄢˊxianthanh sắc

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

閒章 (Danh từ)

xián zhāng
01

Ấn triện khắc câu châm ngôn, thi câu hoặc văn làm nội dung (loại ấn có chữ hoặc câu thơ/điển cố), thường dùng để đóng lên giấy, tranh, thư pháp làm dấu trang trí hoặc ghi ý.

以格言或诗句文句等为内容所刻成的印章。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 閒章

xián

zhāng

閒
Bính âm:
【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIÀN】
Các biến thể:
間, 𨳡, 𨳢, 𨳿, 閑
Hình thái radical:
⿵,門,月
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép