Bản dịch của từ 閒閒 trong tiếng Việt
閒閒
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xián | ㄒㄧㄢˊ | x | ian | thanh sắc |
Jiàn | ㄐㄧㄢˋ | j | ian | thanh huyền |
Jiān | ㄐㄧㄢ | j | ian | thanh ngang |
閒閒 (Danh từ)
【xián xián】
01
Thong thả, nhàn nhã; dáng vẻ ung dung, rỗi rãi (thường chỉ người hoặc khung cảnh yên ả)
从容优闲的样子。。诗经.魏风.十亩之间:「十亩之间兮,桑者闲闲兮。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Trạng thái phát âm của trẻ con khi mới tập nói: tiếng líu lo, bập bẹ (âm thanh như 'lăn lăn' hoặc 'xiên xiên').
小孩学说话时的声音。。金瓶梅.第三十五回:「平安儿从新做了小孩儿,纔学闲闲。他又会顽,成日只踢球儿耍子。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(文言)摇动、晃荡的样子;也有从容闲散、缓缓移动的意味。可联想为“摇摇晃晃”或“悠然自得”之表述
动摇的样子。。汉书.卷一○○.叙传下:「戎车七征,冲輣闲闲。」
Ví dụ
04
rộng lớn, thanh thản, thênh thang (mang sắc nghĩa khoáng đạt, ung dung)
广阔博大的样子。。庄子.齐物论:「大知闲闲,小知闲闲。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 閒閒
xián
閒
xián
閒
- Bính âm:
- 【xián】【ㄒㄧㄢˊ】【HIÀN】
- Các biến thể:
- 間, 𨳡, 𨳢, 𨳿, 閑
- Hình thái radical:
- ⿵,門,月
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一ノフ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䦥
臤
鷼
贤
咸
稴
礥
湺
弦
舷
絃
嫌
鲣
瀐
碊
篯
豜
緘
虃
姧
肩
殱
鞯
玪
间
釼
諓
洊
諫
鍵
艦
㺂
餞
㣤
譛
键
闓
䦍
閐
闝
閫
閡
䦌
閶
䦧
閟
闁
䦳
铿
猱
揲
㽒
琺
㻤
衆
锇
茻
塀
徦
蛯
