Bản dịch của từ 間 trong tiếng Việt

Danh từChữ sốĐộng từTrạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiān

ㄐㄧㄢjianthanh ngang

Jiàn

ㄐㄧㄢˋjianthanh huyền

(Danh từ)

jiān
01

(Chữ gian là chữ mới, chữ gốc là ; nghĩa gốc xem jiàn)

(間是後起字,本字作閒,本義見間jiàn)

Ví dụ
02

Ở giữa, nằm trong khoảng (giống như khoảng không gian giữa hai vật)

中間;內

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chốc lát, một lúc ngắn (như khoảng thời gian nhỏ để nghỉ ngơi)

一會兒,頃刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Gần đây, thời gian gần nhất (như thời gian vừa qua)

近來

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Họ (tên họ của người)

姓(閒)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Chữ số)

jiān
01

Lượng từ dùng cho phòng hoặc nhà (ví dụ: một căn phòng)

表示房屋的量詞

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Xem thêm cách đọc jiàn

另見jiàn;

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Xem thêm cách đọc xián

「間」另見xián

Ví dụ
間
Bính âm:
【jiān】【ㄐㄧㄢ】【GIAN】
Các biến thể:
閒, 间
Hình thái radical:
⿵,門,日
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép