Bản dịch của từ 閵 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lìn

ㄌㄧㄣˋN/AN/AN/A

(Danh từ)

lìn
01

〔nay ít dùng〕Một loài chim được nhắc đến trong sách cổ (giúp nhớ: chim lận lận bay trên trời).

〔今~〕古书上说的一种鸟名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nghĩa với “” (lận), nghĩa là giẫm đạp (nhớ dễ: lận chân giẫm lên).

同“躪”,践踏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

閵
Bính âm:
【lìn】【ㄌㄧㄣˋ】【LẬN】
Các biến thể:
𨶄, 𫔴
Hình thái radical:
⿵,門,隹
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨フ一一丨フ一一ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép