Bản dịch của từ 閻 trong tiếng Việt
閻
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
閻 (Danh từ)
【yán】
01
(Hình thanh) Chữ này gồm bộ Môn (門) và âm Xiàn (臽), nghĩa gốc là cánh cửa trong ngõ hẻm, dễ nhớ như “cửa yên tĩnh trong ngõ nhỏ”
(形聲。從門,臽(xiàn)聲。本義:內巷內的門,亦指里巷)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cửa ngõ trong làng, ngõ nhỏ, như cánh cửa dẫn vào xóm làng, dễ nhớ như “cửa yên bình dẫn vào làng”
同本義
Ví dụ
03
Họ Yên, một họ phổ biến trong tiếng Việt và tiếng Hoa
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【YÊN】
- Các biến thể:
- 壛, 閆, 阎, 𨴫, 𨵀, 𨵁, 𨵻, 𨶒, 𨵅
- Hình thái radical:
- ⿵,門,臽
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 門
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一丨フ一一ノフノ丨一フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䊙
顏
蜒
壧
研
䇾
喦
盐
䗡
严
㺗
羬
閭
閼
闀
閦
䦠
閒
閧
䦥
閆
䦮
閗
閘
朤
融
篬
曋
磮
鮋
䱉
輸
艙
䜿
犟
儗
