Bản dịch của từ 閽 trong tiếng Việt
閽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Hūn | ㄏㄨㄣ | N/A | N/A | N/A |
閽 (Danh từ)
【hūn】
01
Cửa lớn, thường chỉ cửa trời hoặc cửa cung điện
門。常指天門、宮門。宋徐夢莘《邵宏淵及金人戰于西府橋》:“率親随軍人入城,掩閽以拒。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người trông cửa, thường là người bị phạt làm nhiệm vụ giữ cổng (như trong truyện xưa)
守門人。古代多以犯罪受刑的人充當。《左傳•襄公二十九年》:“吴人伐楚,獲俘焉,以為閽。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Cửa cung điện hoàng gia, cổng lớn của hoàng cung
皇宮門。晉左思《吴都賦》:“閽闥譎詭,異出奇名。左穪彎碕,右號臨研。”
Ví dụ
04
Đồng âm với chữ “熏”, nghĩa là hun nóng, đốt cháy nhẹ
通“熏”。熏灼。《易•艮》:“艮其限,裂其夤,厲閽心。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Họ Hôn, một họ trong danh sách họ người Trung Quốc
姓。《萬姓統譜•元韻》:“閽,見《姓苑》。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
