Bản dịch của từ 閿 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wén

ㄨㄣˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

wén
01

Tên một làng xưa ở huyện Hồ thời Hán, sau thuộc tỉnh Hà Nam (nhớ như tên làng cổ trong lịch sử Việt Nam)

〔閿鄉〕本汉代湖县乡名。后周置郡及县,隋初俱废;开皇十六年又置县。公元1954年并入河南省灵宝市。《廣韻•文韻》:“闅,俗作閿。《説文》曰:弘農湖縣有闅鄉,汝南西平有間亭。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Nhìn xuống thấp (giống như cúi mắt nhìn, dễ nhớ vì chữ này có nét giống cửa sổ nhìn xuống)

低目视。《廣韻•文韻》:“闅,俗作閿。《説文》曰:‘低目視也。’”

Ví dụ
閿
Bính âm:
【wén】【ㄨㄣˊ】【VĂN】
Các biến thể:
闅, 阌, 𨳶
Hình thái radical:
⿵,門,受
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丨乚一一丨乚一一丿丶丶丿丶乚乚丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép